ăn gian

  1. đg. (kng.). Cố ý tính sai, làm sai đi để thu lợi về mình. Chơi bài ăn gian. đếm ăn gian mất mấy trăm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ăn gian
Hắn ăn gian khi chơi bài với bạn.